Định vị ô tô hợp chuẩn mới nhất, dữ liệu truyền tải nhanh, tiết kiệm điện.

S200 là thiết bị theo dõi xe tiên tiến với khả năng phân tích cùng tính năng tuyệt vời. Với cảm biến gia tốc 3 trục tuyến tính và con quay hồi chuyển 3 trục làm giảm độ nhiễu GPS, độ nhạy bén của bộ thu GPS được nâng cao. Vì vậy thiết bị sẽ tính toán tự động dựa trên thuật toán đảm bảo chính xác vị trí phương tiện ngay cả khu vực kém hoặc không có GPS. Hệ thống cảnh báo thông minh và linh hoạt giúp tăng tính an toàn cho tài xế, hạn chế tỷ lệ cảnh báo nhầm một cách thấp nhất.

Thiết bị S200 còn có khả năng phân cấp 3 mức độ tiêu thụ điện áp như hoạt động, nhàn rỗi và chế độ ngủ giúp cho thiết bị có khả năng tiết kiệm điện hiệu quả cao nhất.

Column 1
     Giám sát, định vị hợp chuẩn QCVN 31
     Xem lại lịch sử di chuyển
     Kết nối mạng 2G
     Cảnh báo tắt/ mở động cơ
     Khoanh vùng giám sát an toàn
     Cảnh báo an toàn: tốc độ và thời gian lái xe
    Quản lý tài xế bằng thẻ Rfid reader
     Giám sát nhiên liệu, nhiệt độ, hình ảnh
     Tiết kiệm điện thông minh
     Quản lý xe trên App/Website
Column 1 Column 2
1. BỘ XỬ LÝ & LƯU TRỮ
CPU
Core Arm® 32-bit Cortex®-M0 CPU, 48 MHz
Low-power
Internal Flash 256 KB
SRAM 32KB
HW unit Serial Communication interfaces, NVIC, CRC, DMA, RTC
External Flash 8-32MB
2. CẢM BIẾN
Cảm biến gia tốc 3 trục gia tốc tuyến tính
Dải đo 2÷16g độ phân giải cao 16bits
Cảm biến nhiệt Độ phân giải 12bits, quản lý nhiệt độ CPU
Cảm biến điện áp Đo đạc điện áp đầu vào
3. KẾT NỐI MẠNG & VỆ TINH
2G/GPRS
Modem SIMCOM SIM868
Antena Internal
Băng tần Quad-band: GSM 850 MHz, EGSM 900MHz, DCS
1800MHz and PCS 1900MHz
Data transfer GPRS: Uplink/Downlink up to 85.6Kbps
SMS
Giao thức TCP/IP
GNSS
Module Inside Sim868
Chipset MT2503D
Systems GPS+Glonass
Hiệu năng Tracking:-165 dBm

Reacquisition:-160 dBm

Cold starts:-148 dBm
Cold starts:28 s
Warm start:26 s
Hot starts:<1s

Antenna Built-in patch antenna ceramic with A high gain LNA
Độ chính xác < 10m
RFID reader
Chipset CR95HF
Tần số 13,553 ÷ 13,567 MHz
Tiêu chuẩn ISO/IEC 14443 Type A and B
ISO/IEC 15693 (single or double subcarrier)
ISO/IEC 18092
Phản xạ chính ≤ 4,5 mW ERP
 Phản xạ giả Chế độ hoạt động: 0,67 μA/m (-3,5 dB μA/m)
Chế độ chờ: 0,06 μA/m (-24,5 dB μA/m)
Khoảng cách đọc Tối đa 3cm
Thẻ tương thích I.CODE SLI, TAG_IT
QCVN QCVN96:2014/BTTTT
QCVN55:2010/BTTTT
4. ĐẶC TÍNH ĐIỆN & TIÊU THỤ
Dải hoạt động 9÷36VDC
Điện áp cấp danh định 12/24VDC
Dòng tiêu Active / Idle/ GPS sleep 48÷60mA  /  22÷24mA   /  10÷12mA
Chức năng bảo vệ + Chống ngắn mạch, quá dòng
+ Chống quá áp, triệt tiêu xung điện áp
+ Ngược cực
Nguồn dự phòng Pin Li-Poly
Siêu tụ: 0.1F 3v6
5. ĐẶC TÍNH VẬT LÝ
Kích thước 94.0 x 55.0 x 16.8 (mm)
Trọng lượng 50gr
Housing Nhựa ABS + PC, không cháy
Column 1 Column 2
Hồ sơ năng lực Gotrack PDF
Flyer S200 PDF
Chứng nhận hợp quy S200 PDF
Chứng nhận QCVN 31 S200 PDF
Video giới thiệu S200 Video
Video HD lắp đặt S200 Video